
Ưu điểm nổi bật
1. Động cơ DC không chổi than 24V, 100W
Động cơ dòng 21C (tương tự SC05) không có chổi than nên không bị mài mòn do ma sát. Barrier chạy êm, bền và ít phải bảo trì. Điện áp thấp DC24V cũng giúp vận hành an toàn hơn.
2. Độ bền lên đến 2 triệu lần đóng mở
Barrier hoạt động ổn định với tần suất cao ở bãi xe, khu dân cư và lối vào thương mại, nên chi phí sở hữu về lâu dài thấp.
3. Tốc độ đóng mở linh hoạt từ 1,5 đến 6,0 giây
Bạn có thể tùy chỉnh tốc độ theo từng vị trí lắp đặt. Chọn 1,5 giây cho bãi xe đông, cần thông xe nhanh. Chọn tốc độ chậm hơn cho khu vực cần an toàn và êm ái.
4. Thân máy nhỏ gọn, vỏ kim loại chắc chắn
Kích thước 925 × 335 × 260 mm giúp tiết kiệm không gian lắp đặt. Khung gầm dùng tấm kim loại dày 1,3 mm, chịu lực tốt và bền với thời gian.
5. Nhiều loại thanh chắn, chiều dài lên đến 6 mét
SC04C hỗ trợ ba loại thanh: cột thẳng, cột khớp nối và cột hàng rào. Cột thẳng dài tối đa 6 mét. Thiết bị phù hợp cả lối vào rộng lẫn không gian có trần thấp hoặc hạn chế.
6. Hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt
Barrier chịu được nhiệt độ từ -30°C đến +60°C và độ ẩm tương đối ≤ 90% (không ngưng tụ). Chuẩn bảo vệ IP54 chống bụi và nước bắn, phù hợp lắp đặt ngoài trời.
7. Chống va chạm và dễ tích hợp
Tính năng chống va chạm bảo vệ người, phương tiện và chính thiết bị. Barrier cũng kết nối được với hệ thống kiểm soát ra vào và bãi giữ xe thông minh.
8. Đầy đủ phụ kiện, nhiều màu sắc
Sản phẩm đi kèm 2 điều khiển từ xa mã hóa và bộ phụ kiện lắp đặt tiêu chuẩn. Màu khung có ba lựa chọn: vàng trắng, xám trắng, xanh trắng. Bạn cũng có thể đặt màu theo yêu cầu để hợp với công trình.
Bảng thông số kỹ thuật
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mẫu sản phẩm |
SC04C |
|
Loại sản phẩm |
Cổng rào cản thông minh, động cơ DC không chổi than |
|
Kích thước thân máy (cao × rộng × sâu) |
925 mm × 335 mm × 260 mm |
|
Độ dày tấm kim loại khung gầm |
1,3 mm |
|
Hệ thống điện |
Động cơ DC không chổi than dòng 21C (tương tự SC05) |
|
Công suất động cơ |
100W |
|
Điện áp làm việc |
DC 24V |
|
Loại thanh hỗ trợ |
Cột thẳng, cột khớp nối, cột hàng rào |
|
Chiều dài thanh tối đa |
Cột thẳng ≤ 6 mét |
|
Tốc độ đóng mở |
Điều chỉnh từ 1,5 đến 6,0 giây |
|
Nhiệt độ môi trường làm việc |
-30°C đến +60°C |
|
Độ ẩm môi trường làm việc |
≤ 90% RH (không ngưng tụ) |
|
Mức độ bảo vệ |
IP54 |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
2 điều khiển từ xa mã hóa, bộ phụ kiện lắp đặt |
|
Màu khung gầm |
Vàng trắng / Xám trắng / Xanh trắng (có thể tùy chỉnh) |



